se donner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Đại động từ (Verbe pronominal):
    • Dành hết tâm sức, hiến thân, lao vào: Hành động tự nguyện dồn toàn bộ nỗ lực, sự chú tâm hoặc bản thân mình cho một người, một mục tiêu hay một hoạt động nào đó.
    • Tự cho mình: Hành động tự tạo ra hoặc cho phép bản thân mình một điều đó.
    • Cho nhau (lẫn nhau): Hành động tương hỗ, cùng làm một việc gì đó cho đối phương.
Ví dụ sử dụng
  • Dành hết tâm sức, hiến thân, lao vào:
    • Il se donne entièrement à son travail. (Anh ấy lao vào công việc hết mình.)
    • Elle s'est donnée à la musique depuis son enfance. ( ấy đã hiến thân cho âm nhạc từ thuở nhỏ.)
  • Tự cho mình:
    • Je me suis donné une journée de repos. (Tôi đã tự cho mình một ngày nghỉ ngơi.)
  • Cho nhau (lẫn nhau):
    • Les deux équipes se sont donné rendez-vous. (Hai đội đã hẹn nhau gặp mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Se donner pour + nom: Làm ra vẻ, tự cho mình là.
    • Il se donne pour un expert. (Hắn ta làm ra vẻmột chuyên gia.)
  • S'en donner: Thích thú lắm, tận hưởng thỏa thuê (trong một việc gì đó).
    • Ils s'en sont donné à la fête. (Họ đã vui chơi thỏa thích trong bữa tiệc.)
Biến thể từ liên quan
  • Donner (động từ): Cho, tặng, đưa.
  • Se donner la main: Nắm tay nhau; (nghĩa bóng) giảng hòa, hợp tác với nhau.
  • Se donner la mort: Tự sát.
  • Se donner le mot: Thông đồng với nhau, thỏa thuận ngầm với nhau.
  • Se donner du bon temps: Vui chơi, hưởng thụ.
Từ đồng nghĩa
  • Se consacrer à: Hiến dâng cho, cống hiến cho.
  • S'impliquer dans: Dấn thân vào, tham gia sâu sắc vào.
  • S'adonner à: Say mê, miệt mài với (thường chỉ sở thích).
Cụm từ cố định
  • S'en donner à cœur joie: Vui thích thỏa thuê, làm một cách say sưa hết mình.
    • Devant le buffet, les enfants s'en sont donné à cœur joie. (Trước bàn tiệc, trẻ đã ăn uống thỏa thuê.)
tự động từ
  1. hết lòng với; hiến thân; lao vào
    • Se donner aux amis
      hết lòng với bạn
    • Se donner à la patrie
      hiến thân cho Tổ quốc
    • Se donner à l'étude
      lao vào việc học tập
  2. tự cho mình
    • Se donner le plaisir de la promenade
      tự cho mình hưởng thú dạo chơi
  3. cho nhau
    • Se donner des coups
      đấm nhau
  4. (sân khấu) được diễn
    • se donner du bon temps
      xem temps
    • se donner l'air
      ra vẻ
    • se donner la main
      nắm tay nhau; giải hòa nhau
    • se donner la mort
      tự sát
    • se donner le mot
      thông đồng với nhau, thỏa thuận với nhau
    • se donner pour
      làm cho người ta tưởng rằng mình là; giả
    • s'en donner
      thích thú lắm
    • s'en donner à coeur joie
      vui thích thỏa thuê

Từ gần giống