se donner
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Đại động từ (Verbe pronominal):
- Dành hết tâm sức, hiến thân, lao vào: Hành động tự nguyện dồn toàn bộ nỗ lực, sự chú tâm hoặc bản thân mình cho một người, một mục tiêu hay một hoạt động nào đó.
- Tự cho mình: Hành động tự tạo ra hoặc cho phép bản thân mình một điều gì đó.
- Cho nhau (lẫn nhau): Hành động tương hỗ, cùng làm một việc gì đó cho đối phương.
Ví dụ sử dụng
- Dành hết tâm sức, hiến thân, lao vào:
- Il se donne entièrement à son travail. (Anh ấy lao vào công việc hết mình.)
- Elle s'est donnée à la musique depuis son enfance. (Cô ấy đã hiến thân cho âm nhạc từ thuở nhỏ.)
- Tự cho mình:
- Je me suis donné une journée de repos. (Tôi đã tự cho mình một ngày nghỉ ngơi.)
- Cho nhau (lẫn nhau):
- Les deux équipes se sont donné rendez-vous. (Hai đội đã hẹn nhau gặp mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Se donner pour + nom: Làm ra vẻ, tự cho mình là.
- Il se donne pour un expert. (Hắn ta làm ra vẻ là một chuyên gia.)
- S'en donner: Thích thú lắm, tận hưởng thỏa thuê (trong một việc gì đó).
- Ils s'en sont donné à la fête. (Họ đã vui chơi thỏa thích trong bữa tiệc.)
Biến thể và từ liên quan
- Donner (động từ): Cho, tặng, đưa.
- Se donner la main: Nắm tay nhau; (nghĩa bóng) giảng hòa, hợp tác với nhau.
- Se donner la mort: Tự sát.
- Se donner le mot: Thông đồng với nhau, thỏa thuận ngầm với nhau.
- Se donner du bon temps: Vui chơi, hưởng thụ.
Từ đồng nghĩa
- Se consacrer à: Hiến dâng cho, cống hiến cho.
- S'impliquer dans: Dấn thân vào, tham gia sâu sắc vào.
- S'adonner à: Say mê, miệt mài với (thường chỉ sở thích).
Cụm từ cố định
- S'en donner à cœur joie: Vui thích thỏa thuê, làm một cách say sưa và hết mình.
- Devant le buffet, les enfants s'en sont donné à cœur joie. (Trước bàn tiệc, lũ trẻ đã ăn uống thỏa thuê.)
tự động từ
- hết lòng với; hiến thân; lao vào
- Se donner aux amishết lòng với bạn
- Se donner à la patriehiến thân cho Tổ quốc
- Se donner à l'étudelao vào việc học tập
- tự cho mình
- Se donner le plaisir de la promenadetự cho mình hưởng thú dạo chơi
- cho nhau
- Se donner des coupsđấm nhau
- (sân khấu) được diễn
- se donner du bon tempsxem temps
- se donner l'airra vẻ
- se donner la mainnắm tay nhau; giải hòa nhau
- se donner la morttự sát
- se donner le motthông đồng với nhau, thỏa thuận với nhau
- se donner pourlàm cho người ta tưởng rằng mình là; giả là
- s'en donnerthích thú lắm
- s'en donner à coeur joievui thích thỏa thuê